Xe giường nằm Thaco mobihome

Xe giường nằm Thaco mobihome

Giá bán: Liên hệ
Xe giường nằm Thaco mobihome 

Thông tin sản phẩm

GIỚI THIỆU XE GIƯỜNG NẰM CAO CẤP THACO MOBIHOME
---------------------------------------------------------------
NGOẠI THẤT
---------------------------------------------------------------
thaco mobihome
Kiểu dáng Hyundai Universe
đầu xe
Mặt đầu đời mới
đuôi lướt gió
Đuôi lướt gió
kinh hong dang lien
Kính hông dạng liền có ô thoáng phía cuối xe
cua tai xe chinh dien 
Cửa sổ tài xế chỉnh điện
ham hanh ly
Hầm hành lý rộng, lót Inox 304
guong chieu hau
Gương chiếu hậu nhập khẩu Hyundai, Xấy điện, Chỉnh điện.
----------------------------------------------------------------------
NỘI THẤT
----------------------------------------------------------------------
khoang lai va tablo
Khoang lái xe và tổng thành Tablo
hệ thống giai trí
Hệ thống hình ảnh, âm thanh
LCD
Màn hình LCD khoang hành khách
đồng hồ tablo
Đồng hồ tablo
điều khiển điều hòa
Điều hòa tự động
tay đi số
Cần số ngắn kiểu Hyundai
ghe lai hoi
Ghế lái giảm chấn hơi điều chỉnh đa hướngkhoang hanh khach
Khoang hành khách
ghe nam
Ghế nằm sang trọng, êm ái
khay để vật dụng
Khay đựng đồ tiền lợi
trân xe
Trần xe, đèn đọc sách
tu lạnh
Tủ nóng lạnh
wc
Nhà vệ sinh tiện lợi
---------------------------------------------------------------------------------------------
KHUNG GẦM
--------------------------------------------------------------------------------------------khung gầm
dong co
Động cơ Weichai công nghệ Áo, Công suất 375 mã lực, Euro III.
kim phunHệ thống Kim Phun, ECU của hãng BOSH Đức.
hop so
Hộp Fast (Mỹ) số Gang, 6 số tiến, 1 số lùi 
treo trước
Treo Trước
treo sau
Treo sau
phanh điện từ
Phanh điện từ
mâm và lốp xe
Mâm hợp kim nhôm Alcoa và lốp Michelin 12R22,5
-------------------------------------------------------------------------------------
THÔNG SÔ KỸ THUẬT
--------------------------------------------------------------------------------------
THÔNG SỐ KỸ THUẬT TB120SL-W375I TB120SL-W375IV TB120SL-W375RII
KHUNG GẦM THACO
ĐỘNG CƠ
Kiểu WP12.375N
Loại Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh 11596 cc
Đường kính x Hành trình piston 126x155 (mm)
Công suất cực đại/Tốc độ quay 375 (Ps)/1900 (vòng/phút)
Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay 1800 (N.m)/1000÷1400 (vòng/phút)
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Đĩa đơn, ma sát khô,  dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
Hộp số Kiểu loại Cơ khí, số sàn, 6 số tiến,1 số lùi
Tỷ số truyền chính ih1 = 7,04; ih2 = 4,10; ih3 = 2,48; ih4 = 1,56; ih5 = 1,000; ih6 = 0,74 ; iR = 6,26
HỆ THỐNG LÁI Trục vít ê-cu bi, trợ lực thuỷ lực
HỆ THỐNG PHANH Phanh chính Tang trống, dẫn động khí nén hai dòng
Phanh dừng Loại tang trống, khí nén + lò xo tích năng, tác động lên các bánh xe sau.
Phanh hỗ trợ Có trang bị ABS/ASR, không trang bị phanh điện từ Có trang bị ABS/ASR và phanh điện từ.
HỆ THỐNG TREO
Trước Phụ thuộc, phần tử đàn hồi là bầu hơi, giảm chấn thuỷ lực
Sau Phụ thuộc, phần tử đàn hồi là bầu hơi, giảm chấn thuỷ lực
LỐP XE
Trước/Sau 12R22.5/ Dual 12R22.5
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thê (DxRxC) 12180x 2500 x 3600 (mm)
Vết bánh trước 2080 (mm)
Vết bánh sau 1880 (mm)
Chiều dài cơ sở 6000 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 160 (mm)
TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tải 12800 (kG) 12900 (kG) 13100 (kG)
Trọng lượng toàn bộ 15900 (kG) 16000 (kG) 16000 (kG)
Số người cho phép chở (kể cả người lái) 46 (44 giường + 02 ghế) 43 (41 giường + 02 ghế) 43 (40 giường + 03 ghế, có WC)
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc 41,6 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 10,6 (m)
Tốc độ tối đa 119 (km/h)
Dung tích thùng nhiên liệu 400 (lít)
TRANG THIẾT BỊ 04 LCD ( 01 LCD 19 inches + 01 LDC 17 inches + 02 LCD 15 inches ), 01 ổ cứng 500 Gb + Mplayer, 01 tủ lạnh, 01 camera lùi.
 
 

Sản phẩm liên quan

Xe khách Xe khách

Xe tải Xe tải

Phụ tùng Phụ tùng

Hỗ trợ trực tuyến

0989 302 481

Sản phẩm bán chạy

Fanpage Facebook

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 1
  • Trong ngày: 57
  • Lượt truy cập: 59118

Đối tác